biểu ngữ trang

Các sản phẩm

  • Vitamin K2 0,2%, 1%, 1,3%, 5% | 870-176-9

    Vitamin K2 0,2%, 1%, 1,3%, 5% | 870-176-9

    Mô tả Sản phẩm: Vitamin K2 là dạng vitamin K có hoạt tính sinh học duy nhất và chủ yếu được sử dụng để tăng tốc độ đông máu, duy trì thời gian đông máu và điều trị xuất huyết do thiếu vitamin K. Ngoài ra còn có báo cáo về việc sử dụng trong các con đường chăm sóc sức khỏe khác. Hiệu quả của Vitamin K2 0,2%, 1%, 1,3%, 5%: Điều trị xuất huyết do thiếu vitamin K, thúc đẩy hình thành protrombin, đẩy nhanh quá trình đông máu và duy trì thời gian đông máu bình thường. Vitamin Kz có thể ngăn ngừa l...
  • Vitamin D3 40000000IU | 511-28-4

    Vitamin D3 40000000IU | 511-28-4

    Mô tả Sản phẩm: Vitamin D là vitamin tan trong chất béo và còn được coi là tiền chất của hormone có tác dụng chuyển hóa canxi và phốt pho. Nó có liên quan chặt chẽ với ánh sáng mặt trời nên còn được gọi là “vitamin ánh nắng”. Vitamin D là thuật ngữ chung để chỉ một họ phức hợp có cùng cấu trúc vòng A, B, C và D nhưng có chuỗi bên khác nhau. Có ít nhất 10 loại vitamin D được biết đến, nhưng quan trọng nhất là vitamin D2 (ergocalciferol) và vitamin D3 (cholecalcif...
  • Vitamin D3 100000IU | 67-97-0

    Vitamin D3 100000IU | 67-97-0

    Mô tả Sản phẩm: Vitamin D3 hay còn gọi là cholecalciferol, là một loại vitamin D. 7-dehydrocholesterol được tạo ra sau quá trình khử hydro của cholesterol có thể tạo thành cholecalciferol sau khi được chiếu tia cực tím, nghĩa là vitamin D ban đầu của cholecalciferol là 7 -Dehydrocholesterol . Hiệu quả của Vitamin D3 100000IU: 1. Cải thiện sự hấp thu canxi và phốt pho của cơ thể, để nồng độ canxi và phốt pho trong huyết tương đạt mức bão hòa...
  • Vitamin D3 40.000.000 IU/g Tinh Thể | 67-97-0

    Vitamin D3 40.000.000 IU/g Tinh Thể | 67-97-0

    Mô tả Sản phẩm: Báo cáo từ các nước trên thế giới về vitamin D: Phân tích y tế cho thấy việc tăng lượng vitamin D lên 1000 IU/ngày có thể làm giảm 50% nguy cơ ung thư ruột kết và ung thư vú. Lượng vitamin D hấp thụ 400 IU/ngày ở nam giới có liên quan đến việc giảm đáng kể nguy cơ phát triển một số loại ung thư, bao gồm ung thư hạch tuyến tụy, thực quản và ung thư hạch không Hodgkin. Trẻ nhận được 2000 IU vitamin D mỗi ngày trong năm đầu đời có nguy cơ mắc bệnh thấp hơn 80%...
  • Vitamin C 99% | 50-81-7

    Vitamin C 99% | 50-81-7

    Mô tả Sản phẩm: Vitamin C (tiếng Anh: Vitamin C/ascorbic acid hay còn gọi là axit L-ascorbic, hay còn được dịch là vitamin C) là dưỡng chất cần thiết cho các loài linh trưởng bậc cao và một số sinh vật khác. Nó là một loại vitamin tồn tại trong thực phẩm và có thể được sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng. Vitamin C có thể được tạo ra trong quá trình trao đổi chất ở hầu hết các sinh vật, nhưng có nhiều trường hợp ngoại lệ, chẳng hạn như con người, khi thiếu vitamin C có thể gây ra bệnh scorbut. Tác dụng của Vitamin C 99%: Điều trị bệnh scorbut: Khi...
  • Vitamin B9 95,0%-102,0% Axit Folic | 59-30-3

    Vitamin B9 95,0%-102,0% Axit Folic | 59-30-3

    Mô tả sản phẩm: Axit folic là vitamin tan trong nước có công thức phân tử C19H19N7O6. Nó được đặt tên vì hàm lượng phong phú trong lá xanh, còn được gọi là axit pteroyl glutamic. Có một số dạng trong tự nhiên và hợp chất gốc của nó bao gồm ba thành phần: pteridine, axit p-aminobenzoic và axit glutamic. Dạng hoạt tính sinh học của axit folic là tetrahydrofolate. Axit folic là tinh thể màu vàng, ít tan trong nước nhưng muối natri của nó dễ hòa tan...
  • Vitamin B6 99% | 58-56-0

    Vitamin B6 99% | 58-56-0

    Mô tả sản phẩm: Vitamin B6 (Vitamin B6) hay còn gọi là pyridoxine, bao gồm pyridoxine, pyridoxal và pyridoxamine. Nó tồn tại ở dạng este photphat trong cơ thể. Nó là một loại vitamin tan trong nước, dễ bị phá hủy bởi ánh sáng hoặc chất kiềm. Chịu nhiệt độ cao. Tác dụng của Vitamin B6 99%: Ức chế nôn mửa: Vitamin B6 có tác dụng chống nôn. Theo hướng dẫn của bác sĩ, nó có thể được sử dụng trong trường hợp nôn mửa do phản ứng thai kỳ sớm trong thời kỳ đầu mang thai, vì ...
  • Natri Hyaluronate 900kDa | 9067-32-7

    Natri Hyaluronate 900kDa | 9067-32-7

    Mô tả Sản phẩm: Natri hyaluronate là một chất có hoạt tính sinh lý hiện diện rộng rãi ở động vật và con người. Nó được phân bố ở da người, dịch khớp, dây rốn, thủy dịch và thể thủy tinh. Sản phẩm này có độ nhớt, độ dẻo cao, khả năng tương thích sinh học tốt và có tác dụng rõ rệt trong việc ngăn ngừa sự bám dính và sửa chữa mô mềm. Nó được sử dụng lâm sàng cho nhiều loại vết thương ngoài da để thúc đẩy quá trình lành vết thương. Nó có hiệu quả đối với các vết trầy xước và vết rách...
  • S-Adenosyl L-methionine | 29908-03-0

    S-Adenosyl L-methionine | 29908-03-0

    Mô tả sản phẩm: S-adenosylmethionine được các nhà khoa học (Cantoni) phát hiện lần đầu tiên vào năm 1952. Nó được tổng hợp bởi adenosine triphosphate (ATP) và methionine trong tế bào bởi methionine adenosyl transferase (Methionine Adenosyl Transferase) và khi nó tham gia vào phản ứng chuyển methyl dưới dạng một coenzym, nó mất nhóm metyl và phân hủy thành nhóm S-adenosyl Histidine. Các chỉ tiêu kỹ thuật của L-Cysteine ​​99%: Hạng mục phân tích ...
  • N-acetyl-L-cysteine ​​| 616-91-1

    N-acetyl-L-cysteine ​​| 616-91-1

    Mô tả Sản phẩm: N-Acetyl-L-cysteine ​​là chất bột kết tinh màu trắng, có mùi giống tỏi và vị chua. Hút ẩm, hòa tan trong nước hoặc ethanol, không hòa tan trong ether và cloroform. Nó có tính axit trong dung dịch nước (pH2-2,75 trong 10g/LH2O), mp101-107oC. Hiệu quả của N-acetyl-L-cysteine: Chất chống oxy hóa và thuốc thử mucopolysaccharide. Nó đã được báo cáo là có tác dụng ngăn ngừa apoptosis thần kinh, nhưng gây ra apoptosis của các tế bào cơ trơn và ngăn chặn sự nhân lên của HIV. Có thể là chất nền cho...
  • Bột N-Acetyl-D-glucosamine | 134451-94-8

    Bột N-Acetyl-D-glucosamine | 134451-94-8

    Mô tả sản phẩm: N-acetyl-D-glucosamine là một loại thuốc sinh hóa mới, là đơn vị cấu thành của các loại polysaccharide khác nhau trong cơ thể, đặc biệt hàm lượng vỏ ngoài của động vật giáp xác là cao nhất. Nó là một loại thuốc lâm sàng để điều trị bệnh thấp khớp và viêm khớp dạng thấp. Bột N-acetyl-D-glucosamine còn có thể dùng làm chất chống oxy hóa thực phẩm và phụ gia thực phẩm cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, chất làm ngọt cho người bệnh tiểu đường. Bột N-acetyl-D-glucosamine chủ yếu được sử dụng để ...
  • L-Carnitine L-Tartrate 98% | 898759-35-8

    L-Carnitine L-Tartrate 98% | 898759-35-8

    Mô tả sản phẩm: L-Carnitine tartrate là phụ gia thực phẩm được tổng hợp từ phụ gia thực phẩm L-Carnitine và axit tartaric. Tên hóa học (R)-bis[(3-carboxy-2-hydroxypropyl)trimethylamino]-L-tartrat. L-carnitine tartrate, bột tinh thể màu trắng, không dễ hấp thụ độ ẩm và ổn định trong điều kiện ẩm ướt. Số tiêu chuẩn của phụ gia thực phẩm L-Carnitine tartrate là Tiêu chuẩn số: GB 25550-2010. Hiệu quả của L-Carnitine L-Tartrate 98%: L-Carnitine tartrate có thể...