biểu ngữ trang

Các sản phẩm

  • Chiết xuất Alisma | 90320-32-4

    Chiết xuất Alisma | 90320-32-4

    Mô tả Sản phẩm: Mô tả Sản phẩm: Chiết xuất Alisma là chiết xuất từ ​​​​củ của Alismaplan-tago-aquatica L.var.orientale Samuels. Nó chủ yếu chứa triterpenoid Alisitol A, Alisitol B, dầu dễ bay hơi, alkaloid và các thành phần khác, có tác dụng thông tiểu, thanh nhiệt ẩm ướt. Chiết xuất Alisma được sử dụng lâm sàng để điều trị chứng khó tiểu, phù nề và đầy bụng, tiêu chảy và thiểu niệu, chóng mặt do đờm và đờm, nước tiểu nóng, tăng lipid máu, v.v. Chiết xuất Alisma...
  • Chiết xuất sơ ri VC

    Chiết xuất sơ ri VC

    Mô tả Sản phẩm: Mô tả Sản phẩm: Bột anh đào Acerola là chất bột màu đỏ nhạt. Nó là một chất tự nhiên được chiết xuất từ ​​​​quả anh đào Acerola. Là loại thực phẩm có tác dụng chăm sóc sức khỏe siêu tốt. Có thể ăn trực tiếp hoặc sau khi rửa sạch với nước. Uống nó cho phép cơ thể hấp thụ các chất dinh dưỡng phong phú. 1.Tonic Đây là một trong những chức năng quan trọng của bột anh đào acerola. Nó là một nguyên liệu thô quan trọng để tổng hợp huyết sắc tố của con người và nó có thể thúc đẩy quá trình tái tạo...
  • L-Carnitine | 541-15-1

    L-Carnitine | 541-15-1

    Mô tả Sản phẩm: 1.L-Carnitine (L-Carnitine) hay còn gọi là L-Carnitine, vitamin BT, công thức hóa học là C7H15NO3, tên hóa học là (R)-3-carboxy-2-hydroxy-N,N, N-trimethylpropylammonium Muối bên trong của hydroxit, thuốc đại diện là L-Carnitine. Đây là một loại axit amin thúc đẩy quá trình chuyển hóa chất béo thành năng lượng. Sản phẩm nguyên chất là tinh thể màu trắng hoặc bột mịn màu trắng trong suốt. 2. Nó dễ hòa tan trong nước, ethanol và metanol, ít tan trong axeton, ...
  • L-Carnosine | 305-84-0

    L-Carnosine | 305-84-0

    Mô tả Sản phẩm: Carnosine (L-Carnosine), tên khoa học β-alanyl-L-histidine, là một dipeptide bao gồm β-alanine và L-histidine, một chất rắn kết tinh. Mô cơ và não chứa hàm lượng carnosine rất cao. Carnosine được phát hiện bởi nhà hóa học người Nga Gurevich cùng với Carnitine. Các nghiên cứu ở Anh, Hàn Quốc, Nga và các nước khác đã chỉ ra rằng Carnosine có khả năng chống oxy hóa mạnh và có lợi cho cơ thể con người. Carnosine đã được chứng minh là...
  • L-Citrullin-DL-malate2:1 | 54940-97-5

    L-Citrullin-DL-malate2:1 | 54940-97-5

    Mô tả Sản phẩm: Sự kết hợp giữa citrulline và malate mang lại lợi ích tăng cường chức năng cơ bắp nên L-citrulline DL-malate được sử dụng rộng rãi như một chất bổ sung để nâng cao thành tích thể thao. Hiệu quả của L-citrulline DL-malate 2:1: Hạ huyết ápMột số nghiên cứu đầy hứa hẹn đã tìm thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa L-citrulline DL-malate và mức huyết áp. Nó đã được chứng minh là giúp cải thiện chức năng của các tế bào lót mạch máu và hoạt động như một chất tăng cường oxit nitric tự nhiên....
  • L-Cysteine ​​99% | 52-90-4

    L-Cysteine ​​99% | 52-90-4

    Mô tả sản phẩm: L-cysteine, một loại axit amin thường được tìm thấy trong cơ thể sống. Nó là một trong những axit α-amino có chứa lưu huỳnh. Nó chuyển sang màu tím (có màu do SH) khi có mặt nitroprusside. Nó tồn tại trong nhiều protein và glutathione. Nó có thể tạo thành các hợp chất không hòa tan với các ion kim loại như Ag+, Hg+ và Cu+. mercaptit. Tức là RS-M', RSM”-SR (M', M” lần lượt là kim loại hóa trị một và hóa trị hai). Công thức phân tử C3H7NO2S, trọng lượng phân tử 121,16....
  • Cơ sở L-cysteine ​​| 52-90-4

    Cơ sở L-cysteine ​​| 52-90-4

    Mô tả sản phẩm: Cysteine ​​​​là tinh thể màu trắng hoặc bột kết tinh, hòa tan trong nước, hơi có mùi, không hòa tan trong ethanol, không hòa tan trong dung môi hữu cơ như ether. Điểm nóng chảy 240oC, hệ thống đơn tà. Cysteine ​​​​là một trong những axit amin có chứa lưu huỳnh, là một axit amin không thiết yếu. Trong cơ thể sinh vật, nguyên tử lưu huỳnh của methionine được thay thế bằng nguyên tử oxy hydroxyl của serine và nó được tổng hợp thông qua Cystathionine. Từ cystein có thể tạo ra glutathione. gly...
  • L-Hydroxyproline | 51-35-4

    L-Hydroxyproline | 51-35-4

    Mô tả Sản phẩm: L-Hydroxyproline là một loại axit amin protein không đạt tiêu chuẩn phổ biến, có giá trị ứng dụng cao làm nguyên liệu chính của thuốc chống vi rút atazanavir. L-Hydroxyproline thường được sử dụng làm phụ gia thực phẩm (được sử dụng làm chất làm ngọt, với lượng tương đối nhỏ) và một lượng tương đối lớn chất trung gian được sử dụng làm chuỗi bên penem trong y học. Hiệu quả của L-Hydroxyproline: Hydroxyproline có nhiều chức năng khác nhau và có thể được sử dụng như một chất tăng cường dinh dưỡng và...
  • Bột L-lysine Hydrochloride | 657-27-2

    Bột L-lysine Hydrochloride | 657-27-2

    Mô tả Sản phẩm: L-Lysine hydrochloride là một chất hóa học có công thức phân tử là C6H15ClN2O2 và trọng lượng phân tử là 182,65. Lysine là một trong những axit amin quan trọng nhất. Ngành công nghiệp axit amin đã trở thành một ngành có quy mô và tầm quan trọng đáng kể. Lysine chủ yếu được sử dụng trong thực phẩm, thuốc và thức ăn chăn nuôi. Công dụng của bột L-lysine hydrochloride: Lysine là một trong những axit amin quan trọng nhất và ngành công nghiệp axit amin đã trở thành một ngành có quy mô và nhập khẩu đáng kể...
  • Bột L-Theanine | 3081-61-6

    Bột L-Theanine | 3081-61-6

    Mô tả Sản phẩm: Theanine (L-Theanine) là một axit amin tự do duy nhất có trong lá trà, và theanine là axit glutamic gamma-ethylamide, có vị ngọt. Hàm lượng theanine thay đổi tùy theo giống và vị trí của trà. Theanine chiếm 1-2 trọng lượng trong trà khô. Theanine có cấu trúc hóa học tương tự glutamine và axit glutamic, là những hoạt chất trong não và là thành phần chính trong trà. L-Theanine là một loại hương liệu. Theanine là axit amin có hàm lượng cao...
  • L-Tyrosine 99% | 60-18-4

    L-Tyrosine 99% | 60-18-4

    Mô tả Sản phẩm: Tyrosine (L-tyrosine, Tyr) là một axit amin thiết yếu dinh dưỡng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất, tăng trưởng và phát triển của con người và động vật, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, y học và hóa chất. Nó thường được sử dụng làm chất bổ sung dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh phenylketon niệu và làm nguyên liệu điều chế các sản phẩm dược phẩm, hóa chất như hormone polypeptide, kháng sinh, L-dopa, melanin, p-hydroxycinna...
  • Magiê L-Threonate | 778571-57-6

    Magiê L-Threonate | 778571-57-6

    Mô tả Sản phẩm: Mức độ căng thẳng cao hơn có thể dẫn đến thiếu hụt magiê do tăng mất magiê qua nước tiểu. Ngoài ra, thiếu hụt magiê cũng có thể làm tăng phản ứng căng thẳng. Ở động vật, thiếu hụt magiê làm tăng tỷ lệ tử vong do căng thẳng và việc điều chỉnh hiệu quả tình trạng thiếu hụt magiê giúp cải thiện khả năng chống lại căng thẳng của hệ thần kinh. Nói cách khác, căng thẳng có thể dẫn đến thiếu hụt magiê, từ đó có thể dẫn đến căng thẳng. Động vật nhận được chế độ ăn ít magiê...